Xe Ép Rác Hino 20 Khối

Xe Ép Rác Hino 20 Khối
Giá bán: LIÊN HỆ

Xe Ép Rác Hino 20 Khối là dòng sản phẩm đóng trên nền sản phẩm Hino FM8JN7A Euro 4 được Hino Địa Phát Tín sản xuất và phân phối trên thị trường.

Xe Hino Ép Rác FM8JN7A có tải trọng cho phép 10.6 tấn với kích thước tổng thể xe là: 8700 x 2490 x 2795 (mm).

xe-ep-rac-hino-20-khoi


THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÙNG XE ÉP RÁC HINO

THÙNG CHỨA RÁC:

+Vật liệu: Thép chịu lực.

+Xuất xứ: Nhật Bản.

+Thể tích chứa: 20 m3.

+Độ dày sàn thùng: 5 mm (Inox 430)

+Độ dày vách thùng: 4 mm (Inox 430)

+Độ dày nóc thùng: 3 mm (Inox 430)

+Độ dày ray hướng dẫn bàn đùn: 6 mm (Thép perform 700)

+Kết cấu mối liên kết: Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2

+Liên kết thùng chứa rác với xe cơ sở:

→Cao su tấm có bố dày 20 mm

→Liên kết chính là các loại Bulong chữ U có thanh đệm chống móp khung của xe nền

→Liên kết chống trượt bằng các bát thép có độ co giãn

BÀN ĐẨY RÁC:

+Vật liệu:Thép chịu lực

+Xuất xứ: Nhật Bản

+Độ dày bàn đẩy rác: 4 mm (Inox 430)

+Độ dày khung xương: 4-6 mm (Thép chịu lực)

+Kết cấu cục trượt của bàn đẩy: Cục trượt được làm bằng nhựa chuyên dụng chịu mài mòn cao, lắp ráp bằng Bulong có thể điều chỉnh được

+Kết cấu mối liên kết: Bằng công nghệ hàn dưới lớp bào vệ CO2

+Tác động vận hành bàn đẩy: vận hành bằng xi lanh tầng

xe-ep-rac-hino-20-khoi

BUỒNG ÉP RÁC:

+Vật liệu: Thép chịu lực

+Xuất xứ: Nhật Bản

+Thể tích chứa: 1.8 m3

+Độ dày lòng máng: 6 mm (Inox 430)

+Độ dày vách: 4 mm (Inox 430)

+Độ dày khung xương: 4-6 mm (Thép chịu lực)

+Độ dày khung ray trượt: 6 mm (Thép perform 700)

+Pát bàn trượt và lưỡi cuốn: 10 mm (Thép perform 700)

+Kết cấu mối liên kết: Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2

+Thùng chứa nước thải: 3 mm (Inox 430)

BÀN CÀO RÁC:

+Vật liệu: Thép chịu lực

+Xuất xứ: Nhật Bản

+Độ dày mặt lưỡi cào rác: 6 mm (Thép perform 700)

+Độ dày khung xương: 4-8 mm (Thép chịu lực)

+Kết cấu mối liên kết: Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2

BÀN ÉP RÁC:

+Vật liệu: Thép chịu lực

+Xuất xứ: Nhật Bản

+Độ dày bàn ép: 5 mm (Inox 430)

+Độ dày khung xương: 4-8 mm (Thép chịu lực)

+Kết cấu mối liên kết: Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2

+Kết cấu cục trượt của bàn ép rác: Cục trượt làm bằng nhựa chuyên dụng (phíp) chịu mài mòn cao, lắp ráp bằng Bulong có thể điều chỉnh được

xe-ep-rac-hino-20-khoi

CƠ CẤU NẠP RÁC:

+Loại cơ cấu: Máng nạp liền thùng dùng xi lanh thủy lực

+Độ dày máng nạp rác: 6 mm (Thép chịu lực)

+Độ dày thành máng nạp rác: 8 mm (Thép chịu lực)

+Độ dày khung xương: 3 - 5 mm (Thép chịu lực)

+Kết cấu mối liên liên kết: Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2

HỆ THỐNG THỦY LỰC:

+Bơm thủy lực (Bơm Piston): OMFB

+Xuất xứ: Italia

+Lưu lượng: 105 cc/vòng

+Áp suất lớn nhất: 240 Kgf/cm2

+Hệ thống van: Xuất xứ Italia

+Hệ thống xi lanh: Xuất xứ Italia - lắp ráp tại Việt Nam

+Xy lanh ép rác: Ø110 - Dài 650 mm

+Xy lanh cuốn rác: Ø100 - Dài 500 mm

+Xy lanh nâng thùng ép: Ø80 - Dài 700 mm

+Xy lanh đẩy rác: Xy lanh tầng

ĐIỀU KHIỂN:

+Dẫn động bơm thủy lực: Được trích từ động cơ J08E - WD thông qua bộ trích suất công suất PTO và dẫn động bằng Cardan

+Hệ thống tăng ga tự động: Được điều khiển bằng điện tự động

+Cơ cấu điều khiển quá trình nạp rác:

→Lắp đặt song song 2 cơ cấu: Điều khiển tự động hoàn toàn toàn bộ quá trình cuốn ép rác và điều khiển bằng tay từng hành trình cuốn và ép rác

+Quy trình xả rác:

→Điều khiển bằng tay gạt kiểu cơ khí thực hiện từng thao tác: Mở khóa và nâng thùng ép →đẩy rác ra ngoài →rút bàn ép về →hạ và khóa thùng ép

+Cơ cấu xả rác: Sử dụng xi lanh thủy lực compa khuếch đại hành trình dễ dàng và đẩy hết rác ra khỏi thùng xe

xe-ep-rac-hino-20-khoi

TRANG BỊ THEO XE:

+Option: Máy lạnh theo xe Denso, 01 bánh dự phòng, 01 kích thủy lực - tay vặn, 01 đầu Radio,CD/USB, 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn, sách hướng dẫn sử dụng và sổ bảo hành

+Đèn quay 02 cái, đèn chiếu sáng làm việc vào ban đêm, chỗ đứng và tay cầm cho công nhân, vè chắn bùn, thanh cản hông inox, thanh chống buồng ép rác khi nâng lên để bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa thùng

+Sơn thùng: Màu sơn theo yêu cầu của khách hàng, sơn thơm 2 thành phần có độ bóng và độ bám dính cao

BẢO HÀNH VÀ BẢO TRÌ:

+Xe nền và các thiết bị theo xe: 12 tháng và không giới hạn số km kể từ ngày bàn giao. Bảo hành tại hệ thống Hino ủy quyền trên toàn quốc

+Huấn luyện sử dụng/bảo dưỡng: Khi bàn giao xe

+Các chế độ hậu mãi khác: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa và phụ tùng chính hãng tại chỗ sử dụng xe theo yêu cầu của chủ đầu tư

 

Hino là một thành viên của tập đoàn TOYOTA toàn cầu, hoạt động, sản xuất và cung cấp dòng xe tải chất lượng cao thương hiệu Nhật Bản cho thị trường Việt Nam, từ năm 1996 đến nay.
Mọi chi tiết về xe tải, báo giá, tham khảo xe mới quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới:
HINO TP HCM- Đại lý HINO Thành Phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 1286 Quốc Lộ 1A, Tân Thới An, Quận 12, TP HCM. 700000
Chuyên viên tư vấn HINO: Hà Văn Lúp:
0981.920.417
SDT đặt lịch dịch vụ, sửa chữa : 1900.8074
Hoặc gửi mail tới : hinotphcm@gmail.com

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ÉP RÁC HINO 20 KHỐI

Trọng lượng bản thân: 13205 Kg
Phân bố: - Cầu trước: 3825 Kg
- Cầu sau: 9380 Kg
Tải trọng cho phép chở: 10600 Kg
Số người cho phép chở: 03
Trọng lượng toàn bộ : 24000 Kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 8780 x 2500 x 3620 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 3320/3220 x 2220 x 2150 mm
Khoảng cách trục :  
Vết bánh xe trước / sau : 2050/1855 mm
Số trục : 3
Công thức bánh xe : 6 x 4
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: J08E-WD
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 7684 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

206 Kw/2500 vòng/phút

Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/--/--
Lốp trước / sau: 11.00-R20/11.00-R20
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống/ Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống/ Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 1 và 2/Tự hãm
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi/ Cơ khí có trợ lực thủy lực