Xe tải Hino 3.5 tấn- Hino XZU352L thùng dài 5m7

Xe tải Hino 3.5 tấn- Hino XZU352L thùng dài 5m7
Giá bán: LIÊN HỆ

Xe tải Hino 3.5 tấn XZU352L -130MDL thùng dài 5m7 là dòng sản phẩm thuộc phân khúc Hino 300 Dutro nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài. Sau 10 năm ra đời tại thị trường Indonesia, Xe tải Hino 3.5 tấn luôn nằm trong top các dòng sản phẩm có doanh số bán hàng cao nhất tại đất nước này. Điều này, cho thấy uy tín và chất lượng của dòng sản phẩm Hino 300 Dutro đã được khách hàng đón nhận nhiệt tình.

Xe tải Hino 3.5 tấn XZU352L -130MDL thùng dài 5m7

Xe tải Hino XZU352L có kích thước tổng thể dài 7415 x 1990 x 3000 (mm) và kích thước thùng mui bạt dài: 5680 x 1825 x 600/1850 (mm). Giúp chuyên chở được số lượng hàng hóa lớn, mang lại hiệu quả kinh tế cao.

xe-tai-hino-3-t-5

ĐÁNH GIÁ XE TẢI HINO 3.5 TẤN XZU352L -130MDL

Ngoại thất

xe-tai-hino-3-tan-5

Xe tải Hino 3t5 thiết kế theo ngôn ngữ mới với các đường nét dập nổi mạnh mẽ, cabin với các thanh giằng chống va đập giúp hạn chế tối đa các va chạm mạnh tác động vào trong cabin, đảm bảo an toàn cho người ngồi trong xe.

Cabin Hino 300 Dutro áp dụng triệt để nguyên lý khí động học, các góc cabin bo tròn  nhằm giảm các lực cản không cần thiết, giúp làm mát nhanh động cơ, hiệu suất hoạt động của xe được cải thiện cũng như tiết kiệm nhiên liệu cho người sử dụng.

Mặt trên cabin sử dụng loại kính chắn gió tráng laminate có độ cong lớn, nghiêng khoảng 30 độ chỉ vỡ cục bộ không gây nguy hiểm cho tài xế. Ngoài ra,  hệ thống gạt mưa với 2 cần gạt bản lớn có nhiều chế độ gạt phù hợp với từng điều kiện thời tiết với nhau.

Phía dưới cabin là sự kết hợp của bề mặt ca lăng 2 tầng có logo Hino mạ crom sáng bóng ỡ giữa giúp nhận diện thương hiệu Hino toàn cầu. Đặc biệt, Hệ thống đèn pha Halogen cỡ lớn kết hợp với bộ đèn xi nhan, đèn sương mù giúp đem lại khả năng chiếu sáng rộng, đảm bảo an toàn khi di chuyển trên đường.

Cải tiến đáng chú ý nhất trên Hino Dutro XZU352L chính là hệ thống gương chiếu hậu kép bản lớn, có kích thước từ tài xế đến gương ngắn, giúp hạn chế các điểm mù, mang đến khả năng quan sát rộng phía sau.

Nội thất

xe-tai-hino-3-t-5

Bên trong cabin xe tải Hino 3.5 tấn là không gian rộng rãi với 3 chỗ ngồi với nhiều hộp chứa đồ tiện lợi và nhiều các chức năng tiện lợi khác như: Radio với cổng USB.AUX; Hệ thống làm mát bằng gió với nhiều hốc gió đảm bảo lưu lượng gió tuần hoàn trong cabin; Hệ thống lái trợ lực thủy lực kết hợp vô lăng lái điều chỉnh được giúp mang lại cảm giác đánh lái nhẹ nhàng và tư thế lại phù hợp; Bảng đồng hồ taplo hiển thị đầy đủ các thông số; mồi châm thuốc,….

Động cơ

xe-tai-hino-3-tan-5

Khối sức mạnh trên Hino 3t5 chính là động cơ Diesel N04C-VC 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, giúp sản sinh công suất cực đại 136 PS tại 2500 vòng/phút; moment xoắn cực đại 390 N.m tại dải tua 1400 vòng/phút. Ngoài ra để đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, xe tải Hino 3t5 cải tiến hệ thống phun dầu cơ truyền thống bằng việc áp dụng hệ thống phun dầu điện tử common rail tiên tiến, giúp cải thiện khả năng phun, tăng hiệu suất và giảm lượng khí thải ra môi trường.

Hộp số - Ly hợp

Trên Hino 3 tấn 5 XZU352L – 130MDL sử dụng loại hộp số cơ khí, 5 tiến và 1 lùi, đồng tốc từ 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc kết hợp với bộ ly hợp đĩa đơn, ma sát khô, giảm chấn lò xo tự động điều chỉnh giúp đem lại cảm giác ra vào số nhẹ nhàng, côn êm ái, giúp xe vận hành ổn định trong mọi cung đường.

ĐÓNG THÙNG THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG

xe-tai-hino-3-t-5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Trọng lượng bản thân: 3515 kg
Phân bố: - Cầu trước: 1620 kg
- Cầu sau: 1895 kg
Tải trọng cho phép chở: 3490 kg
Số người cho phép chở: 03
Trọng lượng toàn bộ : 7200 kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7415 x 1990 x 3000 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5680 x 1825 x 600/1850 mm
Khoảng cách trục : 4000 m
Vết bánh xe trước / sau : 1465/1480 
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: N04C -VC
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4009 cc
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 104.1 Kw/ 2500 vòng/phút
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/--/--/--
Lốp trước / sau: 7.50 - 16 / 7.50 - 16
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống/ Thủy lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống/ Thủy lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực/ Cơ khí
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi/ Cơ khí có trợ lực thủy lực