Xe Tải Hino 3T5 - Hino XZU720L Thùng Dài 5m2

Xe Tải Hino 3T5 - Hino XZU720L Thùng Dài 5m2
Giá bán: LIÊN HỆ

Xe Tải Hino 3t5 thuộc phân khúc Hino 300 Series có tải trọng cho phép 3.5 tấn là dòng sản phẩm nhập khẩu 100% linh kiện và lắp ráp trên dây chuyền hiện đại tại nhà máy Hino Việt Nam với sự giám sát nghiêm ngặt đến từ các chuyên gia Nhật Bản. Nhờ đó, các sản phẩm xe tải Hino luôn đảm bảo được chất lượng cũng như uy tín khi xuất xưởng đến tay khách hàng.

HINO 300 SERIES TẢI TRỌNG 3T5

Xe tải Hino XZU720L tải trọng 3t5

ĐÁNH GIÁ XE TẢI

Xe tải Hino 300 vẫn sở hữu những ưu điểm nổi trội đến từ đất nước mặt trời mọc khi trang bị khối động cơ chuẩn Euro 4 N04C –UV, 4 xi lanh dung tích 4009 (cc) có đường kinh xi lanh 104x118 (mm) sản sinh công suất cực đại 150 mã lực tại 2500 vòng/phút và moment xoắn cực đại đạt 140 N.m tại dải vòng tua 1400 vòng/phút. Đặc biệt, hệ thống phun dầu điện tử Common Rail, phun dầu trực tiếp kết hợp làm mát bằng khí nạp đã giúp gia tăng hiệu suất hoạt động của động cơ đồng thời tiết kiệm nhiên liệu và tăng tính thân thiện môi trường.

Hộp số cơ khí MYY6S với 6 tiến 1 lùi đồng tốc chỉ có số 6 vượt tốc kết hợp bộ ly hợp đĩa ma sát khô giảm chấn thủy lực, tự động điều chỉnh giúp tài xế ra vào số nhẹ nhàng, êm dịu và tỷ số truyền cuối 5.125 đem lại khả năng leo dốc vượt trội lên đến 37%.

xe-tai-hino-3.5-tan

Động cơ xe tải Hino 3t5

Ngôn ngữ chủ đạo trong thiết kế của xe tải hino 3.5 tấn vẫn là theo triết lý “ trang nhã và lôi cuốn” nhằm mang lại một diện mạo mới hấp dẫn, mạnh mẽ với kiểu dáng khí động học để đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của khách hàng.

Kính chắn gió laminate không gây vỡ cục bộ, có độ cong hợp lý tăng khả năng quan sát của tài xế. Đồng thời, 4 góc cạnh được bo tròn giảm được lực cản không khí  giúp tiết kiệm nhiên liệu.

xe-tai-hino-3.5-tan

Ngoại thất xe tải Hino XZU720L

Góc mở cửa cabin lớn (90 độ) đảm bảo khách hàng lên xuống xe dễ dàng.

Bộ đèn pha Halogen tích hợp đèn xi nhan ở mặt trước cabin nối liền mạch với bề mặt ga lăng màu đen tạo ra điểm nhấn với logo Hino in 3D nổi bật.

Cản trước được thiết kế chắc chắn nhô ra trước với vật liệu thép chịu lực, tích hợp theo đó là bộ đèn sương mù tăng thêm khả năng chiếu sáng cho bộ đèn pha Halogen phía trên cũng như đảm bảo an toàn cho người lái xe.

Cabin cơ cấu lật thanh xoắn, góc mở lớn giúp bảo dưỡng, sửa chữa dễ dàng.

xe-tai-hino-3-t-5

Xe tải Hino 3t5 có chassi nguyên khối không nối. Phần trước được gia cố bằng chassi phụ (khoảng 32 cm), có đinh tán trụ phía trước chassi. Thanh nối được cải tiến về khả năng chịu lực, gọn nhẹ giúp tự trọng bản thân xe giảm (3050 kg), tăng được khả năng chuyên chỏ hàng hóa tải trọng lớn (từ 3500 - 4000 Kg).

Xe tải Hino 3.5 tấn được bố trí cụm điều khiển bên trong nội thất lớn với 3 chỗ ngồi rộng rãi kết hợp nhiều hộc đựng đồ và rảnh thuận tiện cho thao tác của người dùng.

xe-tai-hino-3-t-5

Nội thất xe tải Hino 3t5

Ghế xe Hino 300 Series XZU720L trang bị dây đai an toàn loại mới nhất 3P cho ghế tài xế và ghế phụ cùng dây đai loại 2P cho hàng ghế giữa.

Vô lăng 2 chấu điều chỉnh gật gù với tay lái trợ lực thủy lực giúp đánh lái nhẹ nhàng và tạo tư thế phù hợp cho người lái. Ngoài ra, phía dưới vô lăng có 2 lẫy thao tác bộ đèn và thao tác gạt mưa giống như các dòng xe du lịch hiện nay.

Hệ thống giải trí bao gồm Radio, đầu CD kết hợp cổng USB đa chức năng. Máy lạnh hiệu Denso giúp làm lạnh nhanh với các núm xoay điều chỉnh hướng gió và độ lạnh phù hợp với điều kiện của người lái.

xe-tai-hino-3-t-5

Các kỹ sư người Nhật luôn chú ý đến sự an toàn của người sử dụng khi cho lắp đặt hệ thống phanh tang trống thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không giúp người lái kiểm soát tốt chân phanh trong suốt hành trình. Hệ thống treo phụ thuộc, 2 giảm xóc thủy lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang giúp xe hoạt động êm và cân bằng.

xe-tai-hino-3-tan-5

Cửa xe được gia cường bằng dầm chống va đập bằng chất liệu thép, bảo vệ tài xế khỏi những va chạm mạnh trong trường hợp tai nạn.

Ghế xe trang bị dây an toàn loại mới 3P ELR cho tài xế và phụ xe cùng dây đai loại 2P ELR ở ghế giữa.

Cột chữ A được thiết kế mỏng giúp tăng khả năng quan sát của tài xế, cho phép tài xế dễ dàng quan sát những người đi trước.

Xe Tải Hino XZU720 có tải trọng cho phép từ 3.45 tấn với kích thước thùng dài tương ứng:

+ Thùng lững gắn cẩu: 4500 x 2050 x 520 (mm)

+ Thùng mui bạt: 5300 x 2050 x 600/1890 (mm)

+ Thùng kín: 5200 x 2040 x 1890 (mm)

+ Thùng bảo ôn: 5050 x 2000 x 1890 (mm)

+ Thùng đông lạnh: 5050 x 2000 x 1890 (mm)

Giúp các hộ kinh doanh hoạt động hiệu quả, chuyên chở được số lượng lớn hàng hóa và khách hàng sẽ không phải hối tiếc khi mua xe tải Hino để kinh doanh.

xe-tai-hino-3-t-5

Lốp xe tải Hino 3t5 sử dụng loại lốp chất lượng cao 7.50 – R16 đồng đều trước sau giúp xe hoạt động ổn định.

xe-tai-hino-3-t-5

MỘT SỐ HÌNH ẢNH SẢN PHẨM XZU720L - ĐỜI 2020:

hino tp hcm

hino tp hcm

hino tp hcm

hino tp hcm

Hino là một thành viên của tập đoàn TOYOTA toàn cầu, hoạt động, sản xuất và cung cấp dòng xe tải chất lượng cao thương hiệu Nhật Bản cho thị trường Việt Nam, từ năm 1996 đến nay.
Mọi chi tiết về xe tải, báo giá, tham khảo xe mới quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới:
HINO Đại Phát Tín- Đại lý HINO Thành Phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 1286 Quốc Lộ 1A, Tân Thới An, Quận 12, TP HCM. 700000
Chuyên viên tư vấn HINO: Hà Văn Lúp:
0981.920.417
SDT đặt lịch dịch vụ, sửa chữa : 1900.8074
Hoặc gửi mail tới : hinotphcm@gmail.com

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Trọng lượng bản thân: 3855 kg
Phân bố: - Cầu trước: 1815 kg
- Cầu sau: 2040 kg
Tải trọng cho phép chở: 3450 kg
Số người cho phép chở: 03
Trọng lượng toàn bộ : 7500 kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7125 x 2190 x 2980 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5300 x 2050 x 600/1890 mm
Khoảng cách trục : 3870 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1655/1520 mm
Số trục :  
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: N04C - UV
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4009 cc
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 110 kw/2500 vòng/phút
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/--/--/--
Lốp trước / sau: 7.50 - 16/ 7.50 - 16
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống/ Thủy lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống/ Thủy lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực/ Cơ khí
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi/ Cơ khí có trợ lực thủy lực