Xe Tải Hino 4 Tấn 5 Mui Bạt Bửng Nâng

Xe Tải Hino 4 Tấn 5 Mui Bạt Bửng Nâng
Giá bán: LIÊN HỆ

GIỚI THIỆU XE TẢI HINO 4 TẤN 5 MUI BẠT BỬNG NÂNG

Xe Tải Hino 4 Tấn 5 Mui Bạt Bửng Nâng là dòng sản phẩm mới được ra mắt trong năm 2020 với model XZU730L do chính Hino Hồ Chí Minh sản xuất thùng và phân phối trên thị trường.

Xe Tải Hino XZU730L Thùng Mui Bạt Bửng Nâng có tải trọng cho phép thực tế: 4.5 tấn và kích thước thùng: 5500 x 2050 x 700/1960 mm. Cùng bửng nâng có thể nâng từ 500 Kg đến 1 tấn.

xe-tai-hino-4-tan-5

Xe Tải Hino 4T5 trang bị khối động cơ diesel Euro 4 máy 4.009 cc tăng áp giúp sản sinh công suất lên đến 110 Kw/2500 rpm và moment xoắn cực đại 420 Nm/1500 rpm. Đặc biệt trên các dòng sản phẩm thế hệ mới đã được trang bị hệ thống phun dầu điện tử common rail, hệ thống tuần hoàn khí xả EGR và bộ xúc tác DOC nhằm tăng hiệu suất làm việc của động cơ, tiết kiệm nhiên liệu và tăng tính thân thiện với môi trường.

xe-tai-hino-4-tan-5

Nội thất xe vô cùng sang trọng và đầy đủ tiện nghi như: Radio, CD/USB, Máy lạnh Denso 2 chiều, Nâng hạ kính chỉnh điện, mồi châm thuốc lá,...

Chế độ bảo hành hiện tại của Hino 300 Series là 3 năm và không giới hạn số km. Miễn phí bảo dưỡng, thay thế phụ tùng, nhân công trong 40.000 km đầu tiên.

HINO TP HCM- Đại lý HINO Thành Phố Hồ Chí Minh

Hino là một thành viên của tập đoàn TOYOTA toàn cầu, hoạt động, sản xuất và cung cấp dòng xe tải chất lượng cao thương hiệu Nhật Bản cho thị trường Việt Nam, từ năm 1996 đến nay.
Mọi chi tiết về xe tải, báo giá, tham khảo xe mới quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin bên dưới:
HINO TP HCM- Đại lý HINO Thành Phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 1286 Quốc Lộ 1A, Tân Thới An, Quận 12, TP HCM. 700000
Chuyên viên tư vấn HINO: Hà Văn Lúp:
0981.920.417
SDT đặt lịch dịch vụ, sửa chữa : 1900.8074
Hoặc gửi mail tới : hinotphcm@gmail.com

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Trọng lượng bản thân: 3805 Kg
Phân bố: - Cầu trước: 1630 Kg
- Cầu sau: 2175 Kg
Tải trọng cho phép chở: 4500 Kg
Số người cho phép chở: 3
Trọng lượng toàn bộ : 8500 Kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7400 x 2190 x 3060 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5500 x 2050 x 700/1960 mm
Khoảng cách trục : 4200 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1655/1590 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: N04C-UV
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4009 cc
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 110 Kw/2500 rpm
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/--/--/--
Lốp trước / sau: 7.50 - 16/7.50 - 16
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống/ Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống/ Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực/ Cơ khí
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi/ Cơ khí có trợ lực thủy lực