Xe Tải Hino 8 Tấn FG Thùng Đông Lạnh

Xe Tải Hino 8 Tấn FG Thùng Đông Lạnh
Giá bán: LIÊN HỆ

Xe Hino 8 Tấn Thùng Đông Lạnh model Hino 500 FG là dòng sản phẩm nhập khẩu 100% linh kiện từ Hino Motors Nhật Bản, do công ty liên doanh TNHH Hino Việt Nam lắp ráp, phân phối độc quyền trên thị trường.

Xe Tải Hino 8 Tấn Đông Lạnh được đóng trên nền chassi Hino FG8JP7A và FG8JT7A với các kích thước thùng sau:

+ Hino FG8JP7A: 7000 x 2340 x 2300 mm – Thermal Master T3500

+ Hino FG8JT7A: 7900 x 2340 x 2290 mm – Thermal Master T3500

Hino 8 Tấn FG Đông Lạnh hiện có chế độ bảo hành hậu mãi lên đến 12 tháng và không giới hạn số km. Miễn phí bảo dưỡng, thay thế phụ tùng, nhân công trong 60.000 km đầu tiên.

Máy lạnh Thermal Master có độ âm từ -25 đến -18 độ C giúp bảo quản hàng hóa tốt và thùng bảo hành 12 tháng theo xe.

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM XE HINO ĐÔNG LẠNH 8 TẤN FG

1. Động cơ bền bỉ theo thời gian

Đối với dòng sản phẩm Hino mang thương hiệu toàn cầu đến từ Nhật Bản thì động cơ sẽ chẳng có gì để nói đến khi uy tín – chất lượng đã được khách hàng đánh giá cao.

Khối động cơ Diesel Euro 4 J08E – WE, dung tích 7,684 cm3 với 6 xi lanh thẳng hàng, sản sinh công suất 191 Kw/2500 vòng/phút. Các công nghệ mới được áp dụng như: Hệ thống phun dầu điện tử common rail, hệ thống tuần hoàn khí xả EGR, bô xúc tác DOC giúp tăng hiệu suất làm việc của động cơ, tăng tính thân thiện với môi trường.

Chức năng cụ thể của các hệ thống mới áp dụng trên động cơ Euro 4:

+ Common rain (hệ thống phun nhiên liệu điện tử): làm tăng hiệu quả phun cung cấp nhiên liệu cho buồng đốt với áp lực lên tới 160Mpa. 
+ Hệ thống EGR (tuần hoàn khí xả): có tác dụng đốt tối đa nhiên liệu còn dư thừa trong khí xả. 
+ Hệ thống DOC (cảm biến oxy hóa): có tác dụng làm oxy hóa các loại khí độc hại có trong khí thải như HC, CO... thành các sản phẩm không độc hại như H2O, CO2… giúp bảo vệ môi trường.

2. Cabin kiểu mới

Năm 2018, Hino chuyển mình trong việc thay đổi kết cấu cabin trở nên mới mẽ và nam tính hơn so với phiên bản xe Hino 500 FG truyền thống.

Nội thất bên trong được đánh giá rộng rãi với 3 chỗ ngồi và giường nằm phía sau, ghế tài được trang bị ghế hơi mang đến cảm giác ngồi thỏa mái. Các option theo kèm như: Máy lạnh Denso nhập từ Nhật Bản, Radio/CD với dàn âm thanh chất lượng cao, vô lăng lái trợ lực giúp đánh lái nhẹ nhàng, hệ thống phanh khí nén toàn phần 2 dòng độc lập có hiệu quả phanh an toàn hơn so với hệ thống phanh thủy lực truyền thống,....

3. Kết cấu chassi đổi mới

Chassi cũng là thành phần được thay đổi trên nền xe Hino 500 FG khi được thiết kế với nhiều lỗ khoét nhằm giảm khối lượng chassi nhưng không làm thay đổi khả năng chịu tải của xe. Ngoài ra, với thiết kế chassi như vậy thuận tiện cho việc đóng các loại thùng khác nhau, gia cố thùng dễ dàng hơn.

Cầu sau sử dụng loại cầu lớn có bộ visai cải tiến giúp đem lại khả năng kéo tải tối ưu và chịu tải cực  tốt.

Chú thích:

+ màu đen: Hino FG8JP7A

+ màu đỏ: Hino FG8JT7A

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Trọng lượng bản thân: 7905 kg
Phân bố: - Cầu trước: 3910 kg/3905 kg
- Cầu sau: 3995 kg/4000 kg
Tải trọng cho phép chở: 7500 kg/7900 kg
Số người cho phép chở: 03
Trọng lượng toàn bộ : 15600 kg/16000 kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 9350 x 2500 x 3750 mm/10300 x 2500 x 3720 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 7000 x 2340 x 2300 mm/7900 x 2340 x 2290 mm
Khoảng cách trục : 5530 mm/6430 mm
Vết bánh xe trước / sau : 2050/1835 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: J08E - WE
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 7684 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 191 Kw/2500 vòng/phút
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/--/--/--
Lốp trước / sau: 11.00-R20/ 11.00-R20
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống/ Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống/ Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2/ Tự hãm
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực
Máy lạnh:  Thermal T3500